Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五香
五香
ngũ hương
ngũ vị hương; gia vị năm loại hương liệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ vị hương; gia vị năm loại hương liệu
- 。
Tôi thích ăn thịt bò ngũ vị hương.
- 貳名danh từ
ngũ vị hương; năm hương liệu cơ bản (ngọt, chua, đắng, thơm, mặn)
- 。
Bột ngũ vị hương là gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五香
Phồn thể五
ngũ hương
ngũ vị hương; gia vị năm loại hương liệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ vị hương; gia vị năm loại hương liệu
- 。
Tôi thích ăn thịt bò ngũ vị hương.
- 貳名danh từ
ngũ vị hương; năm hương liệu cơ bản (ngọt, chua, đắng, thơm, mặn)
- 。
Bột ngũ vị hương là gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.