五色

五色
ngũ sắc

ngũ sắc; nhiều màu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngũ sắc; nhiều màu sắc

    • Bộ quần áo này có nhiều màu.

  2. danh từ

    năm màu (ngũ sắc: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen); nhiều màu sắc

    • Cầu vồng có năm màu.

  3. tính từ

    năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc

    • Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.