Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五脏
五脏
ngũ tạng
ngũ tạng (tim, gan, lách, phổi, thận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ tạng (tim, gan, lách, phổi, thận)
- 。
Đông y cho rằng ngũ tạng là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五脏
Phồn thể五臟
ngũ tạng
ngũ tạng (tim, gan, lách, phổi, thận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ tạng (tim, gan, lách, phổi, thận)
- 。
Đông y cho rằng ngũ tạng là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.