Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五洲
五洲
ngũ châu
năm châu lục lớn; năm châu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
năm châu lục lớn; năm châu
- 。
Năm châu bốn bể.
- 貳名danh từ
năm châu; toàn thế giới
- 。
Bốn bể năm châu đều là anh em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五洲
Phồn thể五
ngũ châu
năm châu lục lớn; năm châu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
năm châu lục lớn; năm châu
- 。
Năm châu bốn bể.
- 貳名danh từ
năm châu; toàn thế giới
- 。
Bốn bể năm châu đều là anh em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.