五方

五方
fāng
ngũ phương

năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm)

    • Ngũ phương chỉ đông, nam, tây, bắc và trung tâm.

  2. danh từ

    năm phương (đông, tây, nam, bắc, trung); khắp nơi

    • Năm phương hỗn tạp.

  3. danh từ

    năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm); Trung Hoa và các vùng đất xung quanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.