Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五指
五指
ngũ chỉ
năm ngón tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm ngón tay
- 。
Năm ngón tay của tôi rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
五指
Phồn thể五
ngũ chỉ
năm ngón tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm ngón tay
- 。
Năm ngón tay của tôi rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.