五彩

五彩
cǎi
ngũ thái

ngũ sắc; nhiều màu sắc rực rỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngũ sắc; nhiều màu sắc rực rỡ

    • Bức tranh này có năm màu sắc.

  2. tính từ

    ngũ sắc; nhiều màu sắc

    • Bộ quần áo này sặc sỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.