五岭

五岭
lǐng
ngũ lĩnh

Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)

    • Ngũ Lĩnh là dãy núi ở miền nam Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.