五刑

五刑
xíng
ngũ hình

năm hình phạt thời phong kiến (xăm mặt, cắt mũi, chặt chân, thiến, tử hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm hình phạt thời phong kiến (xăm mặt, cắt mũi, chặt chân, thiến, tử hình)

    • Ngũ hình là hình phạt thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    năm hình phạt (thời Hán trở đi): xuy (đánh roi), trượng (đánh bằng gậy thô), đồ (khổ sai), lưu (đày biệt xứ), tử (tử hình)

    • Ngũ hình là chế độ hình phạt thời Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.