互通

互通
tōng
hỗ thông

thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại

    • Chúng ta nên trao đổi thông tin.

  2. động từ

    thông suốt lẫn nhau; trao đổi qua lại; tương thông

    • Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.