Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云游
云游
vân du
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
- 。
Anh ấy thích đi du ngoạn khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云游
Phồn thể雲遊
vân du
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
- 。
Anh ấy thích đi du ngoạn khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.