亏负

亏负
kuī
khuy phụ

lỗi với; phụ đi; tổn thất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỗi với; phụ đi; tổn thất

    • Bạn đã phụ lòng anh ấy.

  2. động từ

    phụ lòng; làm phụ; đối xử tệ với ai

    • Tôi không muốn làm bạn thất vọng.

  3. động từ

    gây thiệt hại; phụ lòng; làm khổ (ai đó)

    • Bạn đã gây đau khổ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, số hai)BỘ
  • (nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)HỘI Ý

亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.