亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏缺
亏缺
khuy khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Chúng tôi thiếu người.
- 貳动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Chúng tôi đã thiếu thời gian.
- 參动động từ
khuyết; thiếu hụt; (của mặt trăng) khuyết
- 。
Mặt trăng đã khuyết rồi.
- 肆名danh từ
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
- 。
Công ty đã xuất hiện sự thiếu hụt.
- 伍形tính từ
hết hàng; cháy hàng
- 。
Chúng tôi bị thiếu hụt vốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
亏缺
Phồn thể虧缺
khuy khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Chúng tôi thiếu người.
- 貳动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Chúng tôi đã thiếu thời gian.
- 參动động từ
khuyết; thiếu hụt; (của mặt trăng) khuyết
- 。
Mặt trăng đã khuyết rồi.
- 肆名danh từ
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
- 。
Công ty đã xuất hiện sự thiếu hụt.
- 伍形tính từ
hết hàng; cháy hàng
- 。
Chúng tôi bị thiếu hụt vốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.