亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏格
亏格
khuy cách
(toán học) giống (genus) của mặt phẳng; chi số
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán học) giống (genus) của mặt phẳng; chi số
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
亏格
Phồn thể虧格
khuy cách
(toán học) giống (genus) của mặt phẳng; chi số
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán học) giống (genus) của mặt phẳng; chi số
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.