亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏折
亏折
khuy chiết
lỗ vốn; thua lỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lỗ vốn; thua lỗ
- 。
Công ty chúng tôi đã bị thua lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亏折
Phồn thể虧折
khuy chiết
lỗ vốn; thua lỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lỗ vốn; thua lỗ
- 。
Công ty chúng tôi đã bị thua lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.