二等

二等
èrděng
nhị đẳng

hạng hai; loại hai; thứ hai

2 nghĩa#29561
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hạng hai; loại hai; thứ hai

    • Đây là ghế hạng hai.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Năm nhân hai bằng mười.

    • Năm lần hai là mười.

  2. tính từ

    hạng hai; hạng nhì; loại kém

    • Bộ quần áo này là loại hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.