二甲

二甲
èrjiǎ
nhị giáp

hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)

    • Anh ấy là tiến sĩ nhị giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.