- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)
hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)
Anh ấy là tiến sĩ nhị giáp.
hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)
hạng nhị giáp (hạng hai trong kỳ thi khoa cử, từ vị trí thứ tư trở đi)
Anh ấy là tiến sĩ nhị giáp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.