二汤

二汤
èrtāng
nhị thang

nước lèo lần hai (nước dùng nhạt hơn, nấu lại từ nguyên liệu đã dùng nấu nước lèo lần đầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước lèo lần hai (nước dùng nhạt hơn, nấu lại từ nguyên liệu đã dùng nấu nước lèo lần đầu)

    • Nước dùng thứ hai thường nhạt hơn nước dùng đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.