二副

二副
èr
nhị phó

sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai

    • Anh ấy là sĩ quan thứ hai trên tàu.

  2. danh từ

    phó thuyền trưởng thứ hai; đại phó thứ hai

    • Anh ấy là thuyền phó thứ hai trên tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.