Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事无巨细
事无巨细
sự vô cự tế
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự mình làm mọi việc, dù lớn hay nhỏ.
- 貳副trạng từ
mọi việc dù lớn dù nhỏ đều không bỏ qua [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quản lý mọi việc, không bỏ qua chi tiết nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事无巨细
Phồn thể事無巨細
sự vô cự tế
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự mình làm mọi việc, dù lớn hay nhỏ.
- 貳副trạng từ
mọi việc dù lớn dù nhỏ đều không bỏ qua [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quản lý mọi việc, không bỏ qua chi tiết nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.