Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事务律师
事务律师
sự vụ luật sư
luật sư tư vấn; luật sư sự vụ (không tranh tụng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư tư vấn; luật sư sự vụ (không tranh tụng)
- 。
Anh ấy là một luật sư sự vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事务律师
Phồn thể事務律師
sự vụ luật sư
luật sư tư vấn; luật sư sự vụ (không tranh tụng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư tư vấn; luật sư sự vụ (không tranh tụng)
- 。
Anh ấy là một luật sư sự vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.