Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事到临头
事到临头
sự đáo lâm đầu
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
- ,。
Đến khi sự việc xảy ra, anh ấy mới bắt đầu lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事到临头
Phồn thể事到臨頭
sự đáo lâm đầu
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
- ,。
Đến khi sự việc xảy ra, anh ấy mới bắt đầu lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.