事到临头

事到临头
shìdàolíntóu
sự đáo lâm đầu

khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]

    • Đến khi sự việc xảy ra, anh ấy mới bắt đầu lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.