Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事业有成
事业有成
sự nghiệp hữu thành
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
- ,。
Anh ấy thành công trong sự nghiệp, cuộc sống hạnh phúc.
- 貳形tính từ
thành công trong sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thành công trong sự nghiệp và có cuộc sống hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事业有成
Phồn thể事業有成
sự nghiệp hữu thành
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
- ,。
Anh ấy thành công trong sự nghiệp, cuộc sống hạnh phúc.
- 貳形tính từ
thành công trong sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thành công trong sự nghiệp và có cuộc sống hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.