Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事不关己
事不关己
sự bất quan kỷ
chuyện không liên quan đến mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện không liên quan đến mình [thành ngữ]
- ,。
Việc không liên quan đến mình thì treo cao lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事不关己
Phồn thể事不關己
sự bất quan kỷ
chuyện không liên quan đến mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện không liên quan đến mình [thành ngữ]
- ,。
Việc không liên quan đến mình thì treo cao lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.