争取时效

争取时效
zhēngshíxiào
tranh thủ thời hiệu

tranh thủ thời cơ; nỗ lực hoàn thành đúng thời hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời cơ; nỗ lực hoàn thành đúng thời hạn

    • Chúng ta phải tranh thủ thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.