争分夺秒

争分夺秒
zhēngfēnduómiǎo
tranh phân đoạt miểu

tranh từng phút từng giây; đua với thời gian [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh từng phút từng giây; đua với thời gian [thành ngữ]

    • Chúng ta phải chạy đua với thời gian để làm việc.

  2. trạng từ

    tranh thủ từng giây từng phút [thành ngữ]

    • Chúng ta phải làm việc tranh thủ từng giây từng phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.