了若指掌

了若指掌
liǎoruòzhǐzhǎng
liễu nhược chỉ chưởng

nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.

  2. tính từ

    nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.