- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.