了如指掌

了如指掌
liǎozhǐzhǎng
liễu như chỉ chưởng

nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]

2 nghĩa#16370
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]

    • Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.

  2. tính từ

    nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]

    • Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.