了却此生

了却此生
liǎoquèshēng
liễu khước thử sinh

kết thúc cuộc đời này; liều mình chấm dứt cuộc sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc cuộc đời này; liều mình chấm dứt cuộc sống

    • Anh ấy đã sống trọn đời mình mà không hối tiếc.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy đã kết thúc cuộc đời này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.