/
乾隆
乾隆
càn long
thời đại Càn Long; niên hiệu Càn Long
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại Càn Long; niên hiệu Càn Long
- 。
Hoàng đế Càn Long là một vị hoàng đế rất nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Hoàng đế Càn Long (1711–1799), vị hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, trị vì 1735–1799
CÁCH VIẾT
Đang tải…
乾隆
Phồn thể乾
càn long
thời đại Càn Long; niên hiệu Càn Long
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại Càn Long; niên hiệu Càn Long
- 。
Hoàng đế Càn Long là một vị hoàng đế rất nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Hoàng đế Càn Long (1711–1799), vị hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, trị vì 1735–1799
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]