乳沟

乳沟
gōu
nhũ câu

khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)

    • Cô ấy mặc áo cổ thấp, để lộ khe ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.