乱麻

乱麻
luàn
loạn ma

mớ chỉ rối; mối tơ vò; mớ hỗn độn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mớ chỉ rối; mối tơ vò; mớ hỗn độn

    • Tâm trí anh ấy rối bời.

  2. danh từ

    mớ bòng bong; rối như tơ vò

    • Tâm trí tôi rối như tơ vò.

  3. danh từ

    rối ren; rối như tơ vò

    • Tâm trí tôi rối bời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.