乱视

乱视
luànshì
loạn thị

loạn thị (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loạn thị (y học)

    • Anh ấy bị loạn thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.