Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱蓬蓬
乱蓬蓬
loạn bồng bồng
rối bù; bù xù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rối bù; bù xù
- 。
Tóc cô ấy bù xù.
- 貳形tính từ
rối bù; bù xù; bờm xờm
- 。
Tóc cô ấy rối bù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乱蓬蓬
Phồn thể亂蓬蓬
loạn bồng bồng
rối bù; bù xù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rối bù; bù xù
- 。
Tóc cô ấy bù xù.
- 貳形tính từ
rối bù; bù xù; bờm xờm
- 。
Tóc cô ấy rối bù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]