乱蓬蓬

乱蓬蓬
luànpēngpēng
loạn bồng bồng

rối bù; bù xù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rối bù; bù xù

    • Tóc cô ấy bù xù.

  2. tính từ

    rối bù; bù xù; bờm xờm

    • Tóc cô ấy rối bù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.