乱花

乱花
luànhuā
loạn hoa

tiêu xài bừa bãi; phung phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu xài bừa bãi; phung phí

    • Đừng tiêu tiền bừa bãi.

  2. động từ

    tiêu xài phung phí; hoang phí tiền bạc

    • Đừng lãng phí tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.