乱政

乱政
luànzhèng
loạn chính

làm rối loạn chính trị; phá hoại chính sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối loạn chính trị; phá hoại chính sự

    • Anh ta làm loạn chính trị, dẫn đến đất nước hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.