乱抓

乱抓
luànzhuā
loạn trảo

cào bừa; vồ bừa bãi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào bừa; vồ bừa bãi

    • Mèo thích cào loạn xạ ghế sofa.

  2. động từ

    gãi bừa bãi; cào loạn xạ

  3. động từ

    bắt người bừa bãi; bắt bớ tùy tiện

    • Anh ấy thích vớ vẩn đồ đạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.