Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱抓
乱抓
loạn trảo
cào bừa; vồ bừa bãi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cào bừa; vồ bừa bãi
- 。
Mèo thích cào loạn xạ ghế sofa.
- 貳动động từ
gãi bừa bãi; cào loạn xạ
- 參动động từ
bắt người bừa bãi; bắt bớ tùy tiện
- 。
Anh ấy thích vớ vẩn đồ đạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
乱抓
Phồn thể亂抓
loạn trảo
cào bừa; vồ bừa bãi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cào bừa; vồ bừa bãi
- 。
Mèo thích cào loạn xạ ghế sofa.
- 貳动động từ
gãi bừa bãi; cào loạn xạ
- 參动động từ
bắt người bừa bãi; bắt bớ tùy tiện
- 。
Anh ấy thích vớ vẩn đồ đạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]