乱扔

乱扔
luànrēng
loạn nhưng

vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bừa bãi; (đặc biệt) xả rác bừa bãi

    • Xin đừng vứt rác bừa bãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.