乱子

乱子
luànzi
loạn tử

chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn

2 nghĩa#31361
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn

    • Đừng gây rắc rối.

  2. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.