乱伦

乱伦
luànlún
loạn luân

loạn luân; quan hệ loạn luân

2 nghĩa#28481
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loạn luân; quan hệ loạn luân

    • Loạn luân là phạm pháp.

  2. động từ

    loạn luân; vi phạm đạo đức luân thường

    • Loạn luân là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.