买路钱

买路钱
mǎiqián
mãi lộ tiền

tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi

    • Họ muốn tiền mãi lộ.

  2. danh từ

    tiền rải đường (trong đám tang); tiền mãi lộ (tiền nộp cho kẻ chặn đường)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.