Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书房
书房
thư phòng
phòng đọc sách; thư phòng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11368Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng đọc sách; thư phòng
中用来读书和写字的房间yònglái dúshū hé xiězì de fángjiān
- 。
Phòng làm việc của tôi rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
thư phòng; phòng đọc sách; phòng làm việc riêng
中用来读书或工作的房间yònglái dúshū huò gōngzuò de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
书房
Phồn thể書房
thư phòng
phòng đọc sách; thư phòng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11368Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng đọc sách; thư phòng
中用来读书和写字的房间yònglái dúshū hé xiězì de fángjiān
- 。
Phòng làm việc của tôi rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
thư phòng; phòng đọc sách; phòng làm việc riêng
中用来读书或工作的房间yònglái dúshū huò gōngzuò de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)