书店

书店
shūdiàn
thư điếm

hiệu sách; nhà sách

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#9856Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu sách; nhà sách

    卖书的商店mài shū de shāngdiàn

    • Trong hiệu sách có rất nhiều sách.

    • Cuối tuần tôi thường hay đến nhà sách đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.