书库

书库
shū
thư khố

kho sách; thư viện kho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho sách; thư viện kho

    • Trường học có một thư viện rất lớn.

  2. danh từ

    kho sách; (bóng) người uyên bác

    • Anh ấy là một “thư viện” di động.

  3. danh từ

    kho sách; thư viện lưu trữ sách

    • Thư viện này có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.