书名

书名
shūmíng
thư danh

tên sách; tên tác phẩm

2 nghĩa#27458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên sách; tên tác phẩm

    • Tên sách này là gì?

  2. danh từ

    tên sách; danh tiếng về thư pháp

    • Anh ấy đã viết một cuốn sách mới, tên sách rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.