书号

书号
shūhào
thư hiệu

mã số sách (đặc biệt là ISBN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã số sách (đặc biệt là ISBN)

    • Số sách của cuốn sách này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.