书函

书函
shūhán
thư hàm

thư; lá thư; niềm tin; tín

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • Tôi đã nhận được một lá thư.

  2. danh từ

    trung chuyển; quá cảnh; chuyển tiếp

    • Anh ấy đã nhận được một bức thư.

  3. danh từ

    hộp đựng sách; bao thư

    • Cái hộp đựng sách này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.