书会

书会
shūhuì
thư hội

hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp

    • Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ thư pháp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.

  2. danh từ

    nhóm học văn; hội đọc sách (thời xưa)

  3. danh từ

    hội văn chương (xưa); nhóm văn học

    • Anh ấy đã tham gia một hội văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.