书亭

书亭
shūtíng
thư đình

ki-ốt bán sách; quầy báo sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ki-ốt bán sách; quầy báo sách

    • Quán sách này có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.