Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
习得
习得
tập đắc
học được; tiếp thu (ngôn ngữ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học được; tiếp thu (ngôn ngữ)
- 。
Anh ấy đã học được một ngôn ngữ mới.
- 貳动động từ
tiếp thu; học được (qua thực hành)
- 參动động từ
tiếp thu; lĩnh hội; thụ đắc (ngôn ngữ)
- 。
Việc tiếp thu ngôn ngữ là một quá trình phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ习得
Phồn thể習得
tập đắc
học được; tiếp thu (ngôn ngữ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học được; tiếp thu (ngôn ngữ)
- 。
Anh ấy đã học được một ngôn ngữ mới.
- 貳动động từ
tiếp thu; học được (qua thực hành)
- 參动động từ
tiếp thu; lĩnh hội; thụ đắc (ngôn ngữ)
- 。
Việc tiếp thu ngôn ngữ là một quá trình phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định