习得

习得
tập đắc

học được; tiếp thu (ngôn ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học được; tiếp thu (ngôn ngữ)

    • Anh ấy đã học được một ngôn ngữ mới.

  2. động từ

    tiếp thu; học được (qua thực hành)

  3. động từ

    tiếp thu; lĩnh hội; thụ đắc (ngôn ngữ)

    • Việc tiếp thu ngôn ngữ là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.